quay cuồng

Học thuật
Thân thiện
quay cuồng

Thấy người ta giàu, hắn cũng quay cuồng muốn làm giàu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoay tròn rất nhanh, chóng mặt: Chỉ trạng thái xoay vòng liên tục với tốc độ cao, khiến người hoặc vật mất phương hướng, cảm thấy choáng váng.
    • (Nghĩa bóng) Bận rộn, căng thẳng đến mức rối trí, mất phương hướng: Diễn tả trạng thái tinh thần hoặc cuộc sống bị cuốn vào nhiều việc, nhiều suy nghĩ một cách hỗn loạn, không kiểm soát được.
    • Tìm mọi cách xoay xở để đạt mục đích (thường kiếm lợi): Hành động vất vả, dùng đủ mọi phương cách, đôi khi đến mức mất phương hướng, để theo đuổi một mục tiêu nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cơn lốc khiến những chiếc khô quay cuồng trên không. (Cơn lốc khiến những chiếc khô xoay tròn điên cuồng trên không.)
    • Đầu óc tôi quay cuồng phải giải quyết quá nhiều vấn đề cùng lúc. (Đầu óc tôi rối bời, choáng váng phải giải quyết quá nhiều vấn đề cùng lúc.)
    • Anh ta quay cuồng trong các phi vụ làm ăn để kiếm thật nhiều tiền. (Anh ta vất vả xoay xở trong các phi vụ làm ăn để kiếm thật nhiều tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quay cuồng trong công việc": bận rộn, chìm đắm trong công việc đến mức không còn thời gian cho bản thân.

    • Anh ấy đang quay cuồng trong công việc, hầu như không thời gian nghỉ ngơi. (Anh ấy đang cực kỳ bận rộn với công việc, hầu như không thời gian nghỉ ngơi.)
  • "quay cuồng với những suy nghĩ": bị choáng ngợp, rối trí bởi một mớ hỗn độn các ý nghĩ.

    • ấy quay cuồng với những suy nghĩ về tương lai. ( ấy bị choáng ngợp, rối trí bởi những suy nghĩ về tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuồng quay: (Từ biến thể, ít dùng hơn) Cùng nghĩa với "quay cuồng", nhấn mạnh trạng thái xoay vòng nhanh hỗn loạn.
  • Chóng mặt: (Tính từ) Cảm giác choáng váng, mọi thứ như xoay tròn, thường hệ quả của việc "quay cuồng".
  • Xoay xở: (Động từ) Tìm cách giải quyết khó khăn, vất vả lo liệu. Đây một khía cạnh nghĩa của "quay cuồng".
Từ đồng nghĩa
  • Xoáy: Xoay tròn thành vòng xoáy.
  • Hỗn loạn: Trạng thái lộn xộn, mất trật tự (nghĩa bóng).
  • Bận rộn tối tăm mặt mũi: (Thành ngữ) Bận rộn đến mức không còn biết nữa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách này. Ý nghĩa thường được thể hiện qua kết hợp với các giới từ hoặc bổ ngữ, như trong các dụ trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Quay như chong chóng: Xoay rất nhanh liên tục như chiếc chong chóng.

    • ấy chạy đi chạy lại quay như chong chóng để chuẩn bị cho buổi tiệc. ( ấy chạy đi chạy lại rất nhanh bận rộn để chuẩn bị cho buổi tiệc.)
  • Đầu óc quay cuồng: Tâm trí rối bời, không suy nghĩ được ra hướng đi rõ ràng.

    • Nghe tin đó, đầu óc ấy quay cuồng, không biết phải làm . (Nghe tin đó, tâm trí ấy rối bời, không biết phải làm .)
quay cuồng

Thấy người ta giàu, hắn cũng quay cuồng muốn làm giàu.

  1. đgt Tìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi: Thấy người ta giàu, hắn cũng quay cuồng muốn làm giàu.