quay cuồng

  1. đgt Tìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi: Thấy người ta giàu, hắn cũng quay cuồng muốn làm giàu.
quay cuồng
Thấy người ta giàu, hắn cũng quay cuồng muốn làm giàu.